Toàn bộ phản ứng hóa học của kim loại Kali trong hóa học phổ thông

Thứ bảy - 03/10/2020 23:40
Trong bài viết này, chúng tôi gửi tới các bạn tất cả phản ứng hóa học của kim loại Kali thường gặp trong chương trình hóa học phổ thông. Bài viết này giúp các em tra cứu nhanh, chính xác những phản ứng hóa học đã được cân bằng.
Toàn bộ phản ứng hóa học của kali trong chương trình hóa phổ thông
Toàn bộ phản ứng hóa học của kali trong chương trình hóa phổ thông

Kali là một nguyên tố hóa học thuộc nhóm kim loại kiềm có ký hiệu hóa học là K số thứ tự trong bảng tuần hoàn ở ô thứ 19 và có phân tử khối là 39. Kali là kim loại kiềm nên chúng phản ứng được hầu hết các chất khác như kali phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, kali phản ứng với nước mãnh liệt và phản ứng với oxi không cần điều kiện gì. Kali cũng phản ứng được với axit, halogen . . . và nhiều chất hóa học khác nữa. Hãy tham khảo phương trình bên dưới nhé.

Đơn chất Kali (K)

2K + Cl2 → 2KCl
2K + Br2 → 2KBr
2K + I2 → 2KI
4K + O2 → 2K2O
2K + 2H2O → 2KOH + H2
2K + S → 2K2S
K + 2HCl → KCl + H2
K + 2H2SO4 → K2SO4 + H2
6K + 2H3PO4 → 2K3PO4 + 3H2
2K + H3PO4 → K2HPO4 + H2
2K + 2H3PO4 → 2KH2PO4 + H2
2K + 2HF → 2KF + H2
2K + CuSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Cu(OH)2
2K + FeSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Fe(OH)2
6K + Al2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Al(OH)3
2K + ZnSO4 + 2H2O → K2SO4 + H2 + Zn(OH)2
2K + PbSO4 + 2H2O → 3K2SO4 + H2 + Pb(OH)2
6K + Fe2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Fe(OH)3
2K + CuCl2 + 2H2O → 2KCl + H2 + Cu(OH)2
2K + FeCl2 + 2H2O → 2KCl + H2 + Fe(OH)2
6K + 2AlCl3 + 6H2O → 6KCl + 3H2 + 2Al(OH)3
2K + ZnCl2 + 2H2O → 2KCl + H2 + Zn(OH)2
3K + 2FeCl3 + 3H2O → 6KCl + 3H2 + 2Fe(OH)3
6K + Cr2(SO4)3 + 6H2O → 3K2SO4 + H2 + 2Cr(OH)3
6K + 2CrCl3 + 6H2O → 6KCl + 3H2 + 2Cr(OH)3
2K + Cu(NO3)2 + 2H2O → 2KNO3 + H2 + Cu(OH)2
2K + Fe(NO3)2 + 2H2O → 2KNO3 + H2 + Fe(OH)2
6K + 2Al(NO3)3 + 6H2O → 6KNO3 + 3H2 + 2Al(OH)3
2K + Zn(NO3)2 + 2H2O → 2KNO3 + H2 + Zn(OH)2
2K + Pb(NO3)2 + 2H2O → 2KNO3 + H2 + Pb(OH)2
6K + 2Fe(NO3)3 + 6H2O → 6KNO3 + 3H2 + 2Fe(OH)3
2K + 2C2H5OH → 2C2H5OK + H2
2K + 2CH3OH → 2CH3OK + H2
2K + 2CH3COOH → 2CH3COOK + H2
2K + 2C6H5OH → 2C6H5OK + H2

Hợp chất Kali oxit K2O

K2O + H2O → 2KOH
K2O + CO2 -to→ K2CO3
K2O + SO2 -to→ K2SO3
K2O + 2HCl → 2KCl + H2O
K2O + H2SO4 → K2SO4 + H2O
K2O + 2HNO3 → 2KNO3 + H2O
K2O + 2CH3COOH → 2CH3COOK + H2O
K2O + 2HBr → 2KBr + H2O
K2O + 2HI → 2KI + H2O

Hợp chất Kali hiđroxit KOH

2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O
KOH + CO2 → KHCO3
2KOH + SO2 → K2SO3 + H2O
KOH + SO2 → KHSO3
KOH + HCl → KCl + H2O
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
2KOH + H2SO4 → K2SO4+ 2H2O
2KOH + CuSO4 → K2SO4+ Cu(OH)2
2KOH + FeSO4 → K2SO4+ Fe(OH)2
3KOH + FeCl3 → 3KCl+ Fe(OH)3
2KOH + Mg(NO3)2 → 2KNO3+ Mg(OH)2
KOH + Al(OH)3 → KAlO2+ 2H2O
KOH + Cr(OH)3 → KCrO2+ 2H2O
2KOH + Zn(OH)2 → K2ZnO2+ 2H2O
KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O
KOH + KHSO3 → K2SO3 + H2O
2KOH + Ba(HSO3)2 → K2SO3 + BaSO3 + 2H2O
2KOH + Ba(HCO3)2 → K2CO3 + BaCO3 + 2H2O
2KOH + Ca(HCO3)2 → K2CO3 + CaCO3 + 2H2O
2KOH + Ca(HSO3)2 → K2SO3 + CaSO3 + 2H2O
2KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O
6KOH + 3Cl2 -90oC→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
2KOH + Al2O3 → 2KAlO2 + H2O
2KOH + ZnO → K2ZnO2 + H2O
2KOH + H2S → K2S + 2H2O
KOH + H2S → KHS + H2O
KOH + CH3COOH → CH3COOK + H2O
KOH + NH4Cl -to→ KCl+ NH3 + H2O
KOH + NH4NO3 -to→ KNO3+ NH3 + H2O
2KOH + (NH4)2SO4 -to→ K2SO4+ 2NH3 + 2H2O
CH3COOCH3 + KOH -H2O,to→ CH3COOK + CH3OH
CH3COOC2H5 + KOH -H2O,to→ CH3COOK + C2H5OH
C2H5Cl + KOH -to→ KCl + C2H5OH
C2H5Br + KOH -to→ KBr + C2H5OH
C2H5Br + KOH -toC2H5OH→ KBr + C2H4 + H2O
C2H5Cl + KOH -toC2H5OH→ KCl + C2H4 + H2O
C6H5OH + KOH → C6H5OK + H2O
2Al + 2KOH + 2H2O → 2KAlO2 + 3H2
Zn + 2KOH -to→ K2ZnO2 + H2
KOH + KHS → K2S + H2O
2KOH + 2NaHS → K2S + Na2S + 2H2O
2KOH + 2NaHSO3 → K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O
2KOH + 2NaHCO3 → K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O

Hợp chất Kali cacbonat K2CO3

K2CO3 + 2HCl → 2KCl + CO2 + H2O
K2CO3 + 2HBr → 2KBr + CO2 + H2O
K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2 + H2O
K2CO3 + 2HNO3 → 2KNO3 + CO2 + H2O
K2CO3 + Ba(OH)2 → 2KOH + BaCO3(↓)
K2CO3 + Ca(OH)2 → 2KOH + CaCO3(↓)
K2CO3 + CaCl2 → 2KCl + CaCO3(↓)
K2CO3 + BaCl2 → 2KCl + BaCO3(↓)
K2CO3 + Ba(NO3)2 → 2KNO3 + BaCO3(↓)
K2CO3 + Ca(NO3)2 → 2KNO3 + CaCO3(↓)
K2CO3 + Cl2 → KCl + KClO + CO2
3K2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 6KCl + 2Al(OH)3 + 3CO2

Hợp chất Kali sulfua K2S

K2S + 2HCl → 2KCl + H2S
K2S + 2HBr → 2KBr + H2S
K2S + H2SO4 → K2SO4 + H2S
3K2S + 8HNO3 → 3K2SO4 +8 NO + 4H2O
K2S + FeCl2 → FeS ↓ + 2KCl
K2S + CuCl2 → CuS ↓ + 2KCl
K2S + ZnCl2 → ZnS ↓ + 2KCl
K2S + Zn(NO3)2 → ZnS ↓ + 2KNO3
K2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2KNO3
K2S + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2KNO3

Hợp chất Kali sunfit K2SO3

K2SO3 + 2HCl → 2KCl + SO2 + H2O
K2SO3 + 2HBr → 2KBr + SO2 + H2O
K2SO3 + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O
K2SO3 + Ba(OH)2 → 2KOH + BaSO3(↓)
K2SO3 + Ca(OH)2 → 2KOH + CaSO3(↓)
K2SO3 + CaCl2 → 2KCl + CaSO3(↓)
K2SO3 + BaCl2 → 2KCl + BaSO3(↓)
K2SO3 + Ba(NO3)2 → 2KNO3 + BaSO3(↓)
K2SO3 + Ca(NO3)2 → 2KNO3 + CaSO3(↓)
K2SO3 + SO2 + H2O → 2KHSO3
5K2SO3 + 2KMnO4 + 6KHSO4 → 9K2SO4 +2MnSO4 +3H2O

Hợp chất Kali sulfat K2SO4

K2SO4 + Ba(OH)2 → 2KOH + Ba SO4(↓)
K2SO4 + BaCl2 → 2KCl + BaSO4(↓)
K2SO4 + Ba(NO3)2 → 2KNO3 + BaSO4(↓)
Hợp chất Kali clorua KCl, Kali bromua KBr, Kali iotua KI
Phản ứng điện phân nóng chảy: 2KCl -dpnc→ 2K + Cl2
Phản ứng điện phân dung dịch: 2KCl + 2H2O -dpdd→ 2KOH + Cl2 + H2
KCl + AgNO3 → KNO3 + AgCl (↓)
KBr + AgNO3 → KNO3 + AgBr (↓)
KI + AgNO3 → KNO3 + AgI (↓)
KCl + H2SO4 -<250oC→ KHSO4 + HCl
2KCl + H2SO4 -≥400oC→ K2SO4 + 2HCl
2KBr + Cl2 → 2KCl + Br2
2KI + Cl2 → 2KCl + I2
2KI + Br2 → 2KBr + I2
2KI + O3 + H2O → 2KOH + I2 + O2
2KI + 2FeCl3 → I2 + 2FeCl2 + 2KCl
2KI + 2Fe(NO3)3 → I2 + 2Fe(NO3)2 + 2KNO3
2KI + Fe2(SO4)3 → I2 + 2FeSO4 + K2SO4
2KI + H2O2 → I2 + 2KOH
8HNO3 + 6KI → 6KNO3 +3I2 + 2NO + 4H2O

Hợp chất Kali hidro cacbonat KHCO3

2NaOH + 2KHCO3 → K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O
Ca(OH)2 + 2KHCO3 → K2CO3 + CaCO3 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2KHCO3 → K2CO3 + BaCO3 + 2H2O
2KHCO3 -to→ K2CO3 +CO2 + H2O
KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O
KHCO3 + HBr → KBr + CO2 + H2O
KHCO3 + HNO3 → KNO3 + CO2 + H2O
2KHCO3 + H2SO4 → K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
KHCO3 + KHSO4 → K2SO4 + CO2 + H2O
2KHCO3 + 2NaHSO4 → K2SO4 + Na2SO4+ 2CO2 + 2H2O
2KHCO3 + Ba(HSO4)2 → K2SO4 + BaSO4+ 2CO2 + 2H2O
2KHCO3 + Ca(HSO4)2 → K2SO4 + CaSO4+ 2CO2 + 2H2O

Hợp chất Kali hiđrosunfit KHSO3

2NaOH + 2KHSO3 → K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O
Ca(OH)2 + 2KHSO3 → K2SO3 + CaSO3 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2KHSO3 → K2SO3 + BaSO3 + 2H2O
2KHSO3 -to→ K2SO3 +SO2 + H2O
KHSO3 + HCl → KCl + SO2 + H2O
KHSO3 + HBr → KBr + SO2 + H2O
2KHSO3 + H2SO4 → K2SO4 + 2SO2 + 2H2O
KHSO3 + KHSO4 → K2SO4 + SO2 + H2O
2KHSO3 + 2NaHSO4 → K2SO4 + Na2SO4+ 2SO2 + 2H2O
2KHSO3 + Ba(HSO4)2 → K2SO4 + BaSO4+ 2SO2 + 2H2O
2KHSO3 + Ca(HSO4)2 → K2SO4 + CaSO4+ 2SO2 + 2H2O

Hợp chất Kali nitrat KNO3

2KNO3 -to→ 2KNO2 + O2
2KNO3 + 3Cu + 8HCl → 2KCl + 3CuCl2 + 2NO + 4H2O
2KNO3 + 3Cu + 4H2SO4 → K2SO4 + 3CuSO4 + 2NO + 4H2O
2KNO3 + 3Mg + 4H2SO4 → K2SO4 + 3MgSO4 + 2NO + 4H2O
2KNO3 + 3Zn + 4H2SO4 → K2SO4 + 3ZnSO4 + 2NO + 4H2O
2KNO3 + 2Fe + 4H2SO4 → K2SO4 + Fe2(SO4)3 + 2NO + 4H2O
KNO3 + Fe + 4HCl → KCl + FeCl3 + NO + 2H2O
2KNO3 + 3Mg + 8HCl → 2KCl + 3MgCl2 + 2NO + 4H2O
2KNO3 + 3Zn + 8HCl → 2KCl + 3ZnCl2 + 2NO + 4H2O
2KNO3 + 5Mg + 12HCl → 2KCl + 5MgCl2 + N2 + 6H2O
2KNO3 + 5Mg + 6H2SO4 → K2SO4 + 5MgSO4 + N2 + 6H2O
6KNO3 + 10Al + 18H2SO4 → 3K2SO4 + 5Al2(SO4)3 + 3N2 + 18H2O
2KNO3 + 2Al + 4H2SO4 → K2SO4 + Al2(SO4)3 + 2NO + 4H2O
KNO3 + Al + 4HCl → KCl + AlCl3 + NO + 2H2O
6KNO3 +10 Al + 36HCl → 6KCl + 10AlCl3 + 3N2 + 18H2O
2KNO3 + 3C + S -to→ N2 ↑+ 3CO2↑ + K2S
KNO3 + H2SO4 đặc -to→ HNO3 + KHSO4
Sưu tầm: Internet

Tác giả bài viết: Thầy Liêm

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

5 - Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Tìm kiếm thông tin Gia Sư
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây