3F2 + 2Fe → 2FeF3 - Phản ứng hóa học điều chế Sắt(III) Florua

Chủ nhật - 08/01/2023 19:49
3F2 + 2Fe → 2FeF3 là một phản ứng hóa học oxi hóa khử sử dụng để điều chế muối sắt (III) Florua. Phản ứng xảy ra mãnh liệt ở điều kiện thường mà không cần xúc tác hay bất kỳ điều kiện nào đi kèm.
Fe+F2
Fe+F2

Fe + F2 → FeF3

Phản ứng Fe+F2 là một phản ứng hóa học vô cơ sử dụng để điều chế Sắt(III) fluoride, còn được gọi là ferric fluoride có công thức hóa học là FeF3. Phản ứng được xếp vào nhóm phản ứng ôxi hóa - khử bởi trong đó có quá trình trao đổi electron giữa các nguyên tử của các nguyên tố tham gia phản ứng cụ thể như sau:
Fe - 3e → Fe3+
F2 + 2e → F-
  • Điều kiện phản ứng: Không cần thêm điều kiện gì.
  • Chất xúc tác: Không cần thêm chất xúc tác gì cho phản ứng Fe+F2
  • Cách thực hiện: Cho Fe vào môi trường có khí F2.
  • Hiện tượng: Bột trắng dần dần được tạo thành và thanh sắt tan dần trong môi trường có chứa khi F2.
  • Phân loại phản ứng: Nhóm phản ứng Oxi hóa - Khử.

Tính chất vật lý FeF3

Sắt(III) fluoride là một hợp chất ở trạng thái rắn - bền với nhiệt và có tính hút ẩm cao.

Thông tin của sắt(III) fluoride

Danh pháp IUPAC Iron(III) fluoride
Tên khác Sắt trifluoride
Ferric fluoride
Ferrum(III) fluoride
Ferrum trifluoride
Nhận dạng
Số CAS 7783-50-8
PubChem 24552
Số RTECS NO6865000
Ảnh Jmol-3D Xem ngay
SMILES Đang cập nhật . . .
InChI Đang cập nhật . . .
ChemSpider 22958
Thuộc tính
Công thức phân tử FeF3
Khối lượng mol 112,8422 g/mol (khan)
166,88804 g/mol (3 nước)
Bề ngoài tinh thể lục nhạt
Khối lượng riêng 3,87 g/cm³ (khan)
2,3 g/cm³ (3 nước)
Điểm nóng chảy 1.000 °C (1.270 K; 1.830 °F)
Điểm sôi  
Độ hòa tan trong nước tan ít (khan)
49,5 mg/100 mL (3 nước), xem thêm bảng độ tan
Độ hòa tan tan ít trong etanol, ete, benzen
MagSus +13,760·10-6 cm³/mol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể Trực thoi, hR24
Nhóm không gian R-3c, No. 167
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính ăn mòn
Ký hiệu GHS Biểu tượng ăn mòn trong Hệ thống Điều hòa Toàn cầu về Phân loại và Dán nhãn Hóa chất (GHS) The exclamation-mark pictogram in the Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals (GHS)
Báo hiệu GHS Danger
Chỉ dẫn nguy hiểm GHS H302, H312, H314, H332
Chỉ dẫn phòng ngừa GHS P260, P301+P330+P331, P303+P361+P353, P305+P351+P338, P405, P501
Các hợp chất liên quan
Anion khác Sắt(III) chloride
Sắt(III) bromide
Sắt(III) iodide
Cation khác Mangan(III) fluoride
Coban(III) fluoride
Rutheni(III) fluoride
Hợp chất liên quan Sắt(II) fluoride
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Bảng thông tin trên được tham khảo từ wikipedia update 09.01.2023

Ứng dụng FeF3

Việc sử dụng thương mại chính của sắt(III) fluoride là sản xuất gốm sứ.

Tác giả: TC - Chemistry, TC-Chemistry

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây